
例句Câu ví dụ
- 1
他憤怒地走了。
tā fèn nù dì zǒu le
Ông ấy đi mà tức giận
- 2
鮑勃無法控制他的憤怒。
Bào bó wúfǎ kòngzhì tā de fènnù。
Bob không thể kiểm soát cơn tức giận của mình
- 3
約翰做了個憤怒的動作。
Yuēhàn zuò le gě fènnù de dòngzuò。
John làm một cử chỉ tức giận

他憤怒地走了。
tā fèn nù dì zǒu le
Ông ấy đi mà tức giận
鮑勃無法控制他的憤怒。
Bào bó wúfǎ kòngzhì tā de fènnù。
Bob không thể kiểm soát cơn tức giận của mình
約翰做了個憤怒的動作。
Yuēhàn zuò le gě fènnù de dòngzuò。
John làm một cử chỉ tức giận