例句Câu ví dụ
- 1
她被我的話給激怒了。
tā bèi wǒ dehuà gěi jīnù le。
Cô ấy bị lời nói của tôi làm tức giận
- 2
如果有人激怒你,你最好不要立刻做出反應。
rúguǒ yǒurén jīnù nǐ, nǐ zuìhǎo bùyào lìkè zuòchū fǎnyìng。
Nếu ai làm bạn tức giận, bạn最好不要 phản ứng ngay lập tức
- 3
她立即被激怒了。
tā lìjí bèi jīnù le。
Cô ấy lập tức tức giận.
