字義Nghĩa
kích độngmáy dịch
jīKÍCH
- 1.khơi dậy
- 2.kích động
- 3.kích thích
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
激 (形声。本义水势受阻遏后腾涌或飞溅) 同本义 激,水碍袤疾波也。--《说文》 激而行之,可使在山。--《孟子》 激水之疾,至于漂石者,势也。--《孙子·势》 泉水激石。--吴均《与朱元思书》 又如激激(急流声;水势湍急的样子);激浪(怒涛);激射(喷射,冲击) 鼓动人心,使有所感发 激而发之。--唐·柳宗元《柳河东集》 激于义而死。--明·张溥《五人墓碑记》 激众愤。--清·薛福成《观巴黎油画记》 又如激烦(麻烦);激作(振奋激励);激拔(激励提拔);激奖(激励劝勉);激聒(嘟囔);激激聒聒(嘟嘟囔囔) 激jī ⒈水势受阻而腾涌或飞溅~起浪花。〈引〉水的冲击或浇淋以水~之。 ⒉激励,奋发~发。〈引〉使劲,冲动刺~。感~。~动。请将不如~将。 ⒊急速,猛烈~流。~湍。~变。~战。速~。迅~。 ⒋指声调的高亢昂扬歌声~越(越响亮)。 激jiào 1.鲜明;清澄。 2.通"噭"。高呼。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 敫 [jiǎo] chỉ âm.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 激烈dữ dội
- 激動xúc động
- 激情đam mê
- 激發khơi dậy
- 激勵khích lệ
- 激起khơi dậy
- 激素hormone
- 激光laser
- 激化làm trầm trọng hơn
- 激活kích hoạt
- 刺激kích thích; kích động; khó chịu; khơi gợi; hưng phấn
- 感激biết ơn
- 激進cấp tiến
- 激盪mãnh liệt
- 激怒chọc giận
- 激昂đầy nhiệt huyết