例句Câu ví dụ
- 1
善待憎恨你們的人.
shàndài zēnghèn nǐmen de rén .
Làm tốt điều gì cho những người ghét anh
- 2
他被所有人憎恨。
tā bèi suǒyǒurén zēnghèn。
Anh ấy bị tất cả mọi người ghét.
善待憎恨你們的人.
shàndài zēnghèn nǐmen de rén .
Làm tốt điều gì cho những người ghét anh
他被所有人憎恨。
tā bèi suǒyǒurén zēnghèn。
Anh ấy bị tất cả mọi người ghét.