字義Nghĩa
ghét, không ưamáy dịch
hènHẬN
- 1.ghét
- 2.hối tiếc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
恨〈动〉 (形声。从心,艮声。本义怀恨在心,怨恨) 同本义 恨,怨也。--《说文》 今财亡民罢,莫不怨恨。--《国语·周语下》 役夫敢申恨。--唐·杜甫《兵车行》 恨贯肌骨。--唐·李朝威《柳毅传》 亡国之恨。--清·黄宗羲《柳敬亭传》 又如恨命(恨恨地;拼命);恨恨(气 忿的样子);恨穷发极(愤恨到极点而发怒);恨五骂六(投骰子时的叫骂声);恨如头醋(比喻非常可恶,令人恨得切齿) 遗憾;后悔 臣死不恨矣!--《史记·萧相国世家》 故死者不抱恨而入地,生者不衔怨而受罪。--《汉书·王嘉传》 公子恨之复返。-- 恨hèn ⒈遗憾,不满意~事。遗~。悔~。懊~。 ⒉怨,仇视怨~。仇~。民族~。~之入骨。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 忄 (tâm) chỉ nghĩa, 艮 [gěn] chỉ âm.
tim
組詞Từ chứa chữ này
- 恨不得ước gì có thể làm gì đó; tiếc rằng không thể; rất muốn làm gì đó
- 恨事một việc đáng tiếc hoặc oán hận
- 恨人khiêu khích
- 恨惡coi thường
- 恨意oán hận
- 恨透căm ghét cay đắng
- 恨國Hận quốc — ghét quê hương mình
- 恨嫁Hận giá — (của người phụ nữ) mong muốn kết hôn
- 恨不能xem 恨不得[hen4 bu5 de5]
- 恨天高恨天高; (thông tục) giày cao gót siêu cao; giày cao gót cực kỳ cao
- 仇恨ghét
- 怨恨oán giận
- 悔恨hối hận
- 痛恨ghét cay ghét đắng
- 憎恨ghét
- 憤恨căm ghét