恨意
hènyì
[ㄏㄣˋ ㄧˋ]
HẬN Ý

例句Câu ví dụ
- 1
愛情和恨意之間隔著不遠的距離。
àiqíng hé hènyì zhījiān gé zhe bù yuǎn de jùlí。
Khoảng cách giữa tình yêu và sự thù ghét không xa
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 意Ý (意) – ý nghĩ: Âm thanh (音 âm) rơi vào trái tim (心 tâm) — tiếng lòng vang lên thành Ý nghĩ, ý định.