例句Câu ví dụ
- 1
她死在他的懷里。
tā sǐ zài tā de huáilǐ。
Cô ấy chết trong vòng tay anh ấy
- 2
寶寶在媽媽的懷里睡得很香。
bǎobao zài māma de huáilǐ shuì dehěn xiāng。
Bé đang ngủ ngon trong vòng tay mẹ
- 3
這個年輕的女士懷里抱著一個小孩。
zhège niánqīng de nǚshì huáilǐ bào zhe yīge xiǎohái。
Cô gái trẻ đang ôm một đứa trẻ trong lòng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 裡LÍ (裡) – bên trong: Lộn trái chiếc áo (衤 y) ra xem đường may làng dệt (里 lí) — mặt TRONG mới thấy.
