例句Câu ví dụ
- 1
她鍛煉時扭傷了腳踝。
tā duànliàn shí niǔshāng le jiǎohuái。
Cô ấy bị trật khớp mắt cá chân khi tập thể dục.
- 2
湯姆扭傷了手腕。
Tāngmǔ niǔshāng le shǒuwàn。
Tom bị trật khớp cổ tay
她鍛煉時扭傷了腳踝。
tā duànliàn shí niǔshāng le jiǎohuái。
Cô ấy bị trật khớp mắt cá chân khi tập thể dục.
湯姆扭傷了手腕。
Tāngmǔ niǔshāng le shǒuwàn。
Tom bị trật khớp cổ tay