扭捏
niǔnie
[ㄋㄧㄡˇ ㄋㄧㄝ˙]
NỮU NIẾT
- 1.làm bộ xấu hổ hoặc bối rối
- 2.rụt rè
- 3.điệu đà (cách đi, cách nói chuyện)
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.kiểu cách

例句Câu ví dụ
- 1
我討厭海吉拉那種扭捏作態的樣子,感覺他們故意要讓人覺得不舒服。
wǒ tǎoyàn hǎi Jí lā nàzhǒng niǔnie zuòtài de yàngzi, gǎnjué tāmen gùyì yào ràng rén juéde bùshūfu。
Tôi ghét vẻ giả tạo của Hải Gi-la, cảm giác họ cố ý làm người khác khó chịu.