學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

nhấc bằng taymáy dịch

niēNIẾT

  1. 1.cầm giữa ngón cái và ngón tay
  2. 2.cấu
  3. 3.nặn (bằng ngón tay)

niēNIẾT

  1. 1.biến thể của 捏[nie1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

捏 (形声。从手,从土,曰声。本义用手指将软的东西捻成一定形状) 同本义 只见几个婆子手里都捧着一色捏丝戗金五彩大盒子走来。--《红楼梦》 又如捏泥人儿;捏怪(塑造怪相);捏素(塑像);捏塑(以泥塑造) 握 俺捏住这玉佩慢慢的行将去。--郑德辉《驺梅香》 又如手内捏一捏,就知分两;手上还捏着那只小篮呢;把钱捏在手里睡觉 用手按 挑事 假造 王庆听他问的跷蹊,便捏一派假话支吾。 捏(搃)niē ⒈用手指夹住~着。 ⒉用手指捻合~面团。~泥人。 ⒊伪造,虚构~造。~报。 ⒋放轻动作~手~脚。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thủ) chỉ nghĩa, [niè] chỉ âm.

tay

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 捏 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict