學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
捏積
捏積
giản thể:
捏积
niē
jī
[ㄋㄧㄝ ㄐㄧ]
NIẾT TÍCH
1.
xem 捏脊[nie1 ji3]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
積極
jījí
chủ động
面積
miànjī
diện tích (của sàn, mảnh đất, v.v.)
體積
tǐjī
thể tích
積累
jīlěi
tích lũy
累積
lěijī
tích lũy
捏
niē
cầm giữa ngón cái và ngón tay
積蓄
jīxù
tiết kiệm; để dành
積
jī
tích lũy; gom góp; lưu trữ
逐字解
Từng chữ trong từ
捏
niết
nhấc bằng tay
積
tích
tích lũy, dự trữ, tích góp
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
捏脊
niējǐ
một dạng massage trị liệu, chủ yếu cho trẻ em, trong đó nắm và bóp một phần da, làm từ gốc cột sống lên cổ (y học cổ truyền Trung Quốc)
躡機
nièjī
máy dệt lụa có bàn đạp chân
躡跡
nièjì
theo dấu ai
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
捏積 nghĩa là gì? · Kaori Dict