例句Câu ví dụ
- 1
扶梯在哪兒?
fútī zài nǎr?
Thang cuốn ở đâu
- 2
在乘坐扶梯時,請握住扶手,並站在黃線內。
zài chéngzuò fútī shí, qǐng wòzhù fúshǒu, bìng zhàn zài huáng xiàn nèi。
Khi sử dụng thang máy cuốn, xin vui lòng nắm tay vịn và đứng trong vạch màu vàng
- 3
搭乘手扶梯時,請握住扶手並站在黃色線內。
dāchéng shǒu fútī shí, qǐng wòzhù fúshǒu bìng zhàn zài huángsè xiàn nèi。
Khi đi thang máy, xin vui lòng nắm tay vịn và đứng bên trong đường kẻ màu vàng.
