- 1.xem bói bằng que
- 2.bốc thăm
- 3.phiếu bầu (trong giao dịch cổ phiếu)

例句Câu ví dụ
- 1
來抽簽決定誰先走吧。
lái chōuqiān juédìng shéi xiān zǒu ba。
Hãy đến rút thăm để quyết định ai đi trước

來抽簽決定誰先走吧。
lái chōuqiān juédìng shéi xiān zǒu ba。
Hãy đến rút thăm để quyết định ai đi trước