- 1.đông đúc
- 2.chen chúc
- 3.tắc nghẽn

例句Câu ví dụ
- 1
這個房間很擁擠。
zhège fángjiān hěn yōngjǐ。
Phòng này rất chật.
- 2
晴天,海灘總是很擁擠。
qíngtiān, hǎitān zǒngshì hěn yōngjǐ。
Ngày nắng thì bãi biển luôn rất đông
- 3
你要習慣東京擁擠的火車。
nǐ yào xíguàn Dōngjīng yōngjǐ de huǒchē。
Em phải quen với những chuyến tàu chật chội ở Tokyo