學華語Kaori Dict

kǎo

ㄎㄠˇ

KHẢO

  1. 1.đánh
  2. 2.đánh đập
  3. 3.thẩm vấn dưới sự tra tấn
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.(tin học) sao chép (viết tắt của 拷貝|拷贝[kao3 bei4])

例句Câu ví dụ

  • 1

    她的手腳被拷了起來。

    tā de shǒujiǎo bèi kǎo le qǐlai。

    Các tay chân của cô ấy bị trói lại

  • 2

    她的雙腳被拷了起來。

    tā de shuāngjiǎo bèi kǎo le qǐlai。

    Các chân của cô ấy bị trói lại

  • 3

    你能替我拷貝這個嗎?

    nǐ néng tì wǒ kǎobèi zhège ma?

    Anh có thể giúp tôi sao chép cái này được không?

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

拷 nghĩa là gì? · Kaori Dict