靠
kào
[ㄎㄠˋ]
KHÁO
HSK 2TOCFL 4V
- 1.dựa vào
- 2.đứng cạnh
- 3.đến gần
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.phụ thuộc vào
- 5.tin tưởng
- 6.chịch (thô tục)
- 7.loại kịch mặc trang phục giáp truyền thống (xưa)

例句Câu ví dụ
- 1
別靠牆站著。
bié kào qiáng zhàn zhe
Đừng dựa vào tường
- 2
他靠在窗子旁邊看風景。
tā kào zài chuāng zi páng biān kàn fēng jǐng
Anh ấy dựa vào cửa sổ xem cảnh vật
- 3
他們靠通訊聯系。
tā men kào tōng xùn lián xì
Họ liên lạc qua thông tin liên lạc.