學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
投靠
投靠
tóu
kào
[ㄊㄡˊ ㄎㄠˋ]
ĐẦU KHÁO
TOCFL 6
1.
nhờ cậy sự giúp đỡ từ ai đó
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
靠
kào
dựa vào
可靠
kěkào
đáng tin cậy
投資
tóuzī
đầu tư
投
tóu
ném (thứ gì theo hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.)
依靠
yīkào
dựa vào cái gì đó (để hỗ trợ, v.v.); phụ thuộc vào
投入
tóurù
ném vào
靠近
kàojìn
ở gần
投訴
tóusù
phàn nàn
逐字解
Từng chữ trong từ
投
đầu
ném
靠
kháo
nghiêng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
投考
tóukǎo
đăng ký dự thi
記憶技巧
Mẹo nhớ
投
ĐẦU (投) – ném: Bàn tay (扌) phóng cây binh khí (殳) — NÉM lao đi xa, ĐẦU tư là 'ném' tiền vào, đầu phiếu là ném lá phiếu.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
投靠 nghĩa là gì? · Kaori Dict