字義Nghĩa
némmáy dịch
tóuĐẦU
- 1.ném (thứ gì theo hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.)
- 2.bỏ phiếu
- 3.phóng (ánh nhìn, bóng, v.v.)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
投〈动〉 (会意。从手,从殳。殳,古兵器∠起来表示手拿兵器投掷。本义投掷) 同本义 投,擿(掷)也。--《说文》 受其书而投之。--《左传·昭公五年》 投我以桃。--《诗·大雅·柳》 毋投与狗骨。--《礼记·曲礼上》 投之深渊些。--《楚辞·招魂》 欲投鼠而忌器。--《汉书·贾谊传》 以肉投馁虎。--《史记·魏公子列传》 作投击势。--清·方苞《左忠毅公逸事》 投以骨。--《聊斋志异·狼三则》 复投之。 孤羊投群狼。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 又如投兵(向人投掷兵刃。谓诛杀);投注(投掷);投食( 投tóu ⒈抛,掷,扔~弹。~掷。~笔从戎。 ⒉跳进去~井。~江。 ⒊进入,参加~入。~身于社会主义建设之中。 ⒋寄放,放入~信。~递。~票。~资。 ⒌相合,迎合情~意合。~其所好。 ⒍走向,归向,进往~靠。~宿。~奔祖国最需要的地方。 ⒎到,接近~明。~暮。~老。 ⒏ ①(对着目标)扔,掷。 ②(光线、目光等)射,也省作"投"大家向她~出羡慕的目光。 ⒐ ⒑ ⒒ ⒓ ①意见相合他俩谈得~机。 ②利用时机,求取名利~机取巧。~机倒把。 投dòu 1.同"醜"。酒再酿。 2.指以酒解酲。 3.通"逗"。停止,逗留。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
tay
字的故事Chuyện chữ
ĐẦU (投) – ném: Bàn tay (扌) phóng cây binh khí (殳) — NÉM lao đi xa, ĐẦU tư là 'ném' tiền vào, đầu phiếu là ném lá phiếu.
組詞Từ chứa chữ này
- 投資đầu tư
- 投入ném vào
- 投訴phàn nàn
- 投票bỏ phiếu
- 投降đầu hàng
- 投射ném (vật thể)
- 投身dấn thân vào việc gì đó
- 投機hợp ý; đồng điệu
- 投奔tìm nơi trú ẩn
- 投稿gửi bài viết để xuất bản
- 走投無路rơi vào ngõ cụt (thành ngữ)
- 投手người ném
- 公投trưng cầu dân ý (viết tắt của 公民投票[gong1 min2 tou2 piao4])
- 投注dồn tâm sức (vào một hoạt động)
- 投靠nhờ cậy sự giúp đỡ từ ai đó
- 投保mua bảo hiểm