- 1.khiêu khích
- 2.sự khiêu khích

例句Câu ví dụ
- 1
他是個挑釁高手。
tā shì gě tiǎoxìn gāoshǒu。
Anh ấy là người giỏi gây sự
- 2
薩米對顧客變得更加挑釁了。
Sà mǐ duì gùkè biànde gèngjiā tiǎoxìn le。
Sami đã trở nên hung hăng hơn với khách hàng.
- 3
有時候冰球運動員相互挑釁得太厲害以至於會引發鬥毆。
yǒushíhou bīngqiú yùndòngyuán xiānghù tiǎoxìn de tài lìhai yǐzhìyú huì yǐnfā dòuōu。
Đôi khi các vận động viên khúc côn cầu挑衅 quá mức khiến họ xảy ra đánh nhau.