學華語Kaori Dict

挑釁

giản thể: 挑衅

tiǎoxìn

ㄊㄧㄠˇ ㄒㄧㄣˋ

KHIÊU HẤN

HSK 7-9TOCFL 6V
  1. 1.khiêu khích
  2. 2.sự khiêu khích

例句Câu ví dụ

  • 1

    他是個挑釁高手。

    tā shì gě tiǎoxìn gāoshǒu。

    Anh ấy là người giỏi gây sự

  • 2

    薩米對顧客變得更加挑釁了。

    Sà mǐ duì gùkè biànde gèngjiā tiǎoxìn le。

    Sami đã trở nên hung hăng hơn với khách hàng.

  • 3

    有時候冰球運動員相互挑釁得太厲害以至於會引發鬥毆。

    yǒushíhou bīngqiú yùndòngyuán xiānghù tiǎoxìn de tài lìhai yǐzhìyú huì yǐnfā dòuōu。

    Đôi khi các vận động viên khúc côn cầu挑衅 quá mức khiến họ xảy ra đánh nhau.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

挑釁 nghĩa là gì? · Kaori Dict