學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

một gánh hàng hóa trên vaimáy dịch

tiāoKHIÊU

  1. 1.gánh bằng đòn gánh
  2. 2.chọn
  3. 3.lựa

tiǎoKHIÊU

  1. 1.nâng
  2. 2.đào
  3. 3.kích
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

挑〈动〉 用肩膀担 担挑双草履,壁依一乌藤。--陆游《自题传神》。 又如挑力(挑担。以肩荷物);挑包(肩挑包裹);挑码头(在码头上挑运东西);从对门坡上挑柴火;挑米;挑油;挑谷 引申为承担;担当 如挑头的(领头,带头);挑家过日子;挑担子(承担责任或担负重任) 挑选 你不嫌不好,挑两块去好了。--《红楼梦》 又如挑兵(选募兵);挑补(挑选补官);挑踢(挑选);挑撮(撷章摘句);挑嘴(挑拣食物) 挑剔 他再不放人一点儿,专会挑人。--《红楼梦》 又如挑抉(挑剔);挑刺 通佻”。窃取 却至 挑tiāo ⒈用肩担着~粮。 ⒉选择~选。~拣。~毛病。~重活干。 ⒊担子货~。空~子。 ⒋选,拣~选。~拣。~肥拣瘦。~雪填井。~错拿过。 挑tiǎo ⒈拨,拨动,惹起,引诱~拨。~动。~衅。~唆。~逗。 ⒉用条状物或尖的东西拨开或弄出来~开柴火。把刺~出来。 ⒊用竿子将东西举起或支起~窗帘。彩旗~起来。 ⒋用针穿引~花。 ⒌汉字的一种笔形,由左下斜着向右上(悖。 ⒍[挑战] ①刺激或激怒对方出来应战。 ②向对方提出竞赛。 挑tāo 1.见"挑达"。 2.舀取并注入。 3.掏。谓拔兵刃以习击刺。 4.引申为舞动兵器。 挑diào 1.摇动。 2.回,转。参见"挑转"。 挑tiáo 1.见"挠挑"。 2.见"挑皮"。 挑tiào 1.见"挑槽"。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thủ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

tay

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 挑 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict