學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
捧腹
捧腹
pěng
fù
[ㄆㄥˇ ㄈㄨˋ]
BƯNG PHÚC
1.
cười vỡ bụng; cười nghiêng ngả; (nghĩa đen) ôm bụng cười
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
捧
pěng
cầm hoặc dâng bằng hai tay
腹瀉
fùxiè
tiêu chảy
捧場
pěngchǎng
ủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi diễn của họ; tham dự sự kiện để cổ vũ người tham gia
吹捧
chuīpěng
tâng bốc
腹部
fùbù
bụng
腹
fù
bụng
心腹
xīnfù
trợ lý tin cậy; người tâm phúc
儉腹
jiǎnfù
thiếu hiểu biết; ngu dốt
逐字解
Từng chữ trong từ
捧
bưng, bổng
nâng lên bằng hai tay
腹
phúc, phục
bụng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
捧腹 nghĩa là gì? · Kaori Dict