例句Câu ví dụ
- 1
湯姆沒捱槍子真走運。
Tāngmǔ méi ái qiāngzǐ zhēn zǒuyùn。
Tôm may mắn vì không bị bắn
- 2
對於這些國家的人民來說,捱餓是很正常的事。
duìyú zhèxiē guójiā de rénmín lái shuō, ái è shì hěn zhèngcháng de shì。
Đối với người dân các nước này, đói là chuyện bình thường
- 3
失業之後他捱過了一段非常艱苦的日子。
shīyè zhīhòu tā ái guò le yī duàn fēicháng jiānkǔ de rìzi。
Sau khi mất việc, anh ấy đã trải qua một thời gian rất khó khăn
