掖
yē
[ㄧㄝ]
DỊCH

例句Câu ví dụ
- 1
寶玉伸手要,襲人遞過,寶玉掖在被中,笑道:「這可去不成了。」
bǎoyù shēnshǒu yào, xí rén dì guò, bǎoyù yē zài bèi zhōng, xiào dào: 「 zhè kě qù bùchéng le。 」
Bảo Bảo伸手要,Túy Nhân đưa qua, Bảo Bảo cất vào chăn, cười nói: 「Này thì không thể đi được nữa了。」
- 2
掖著!
yē zhù!
Tuck in!