學華語Kaori Dict

ㄧㄝ

DỊCH

  1. 1.nhét vào (túi)
  2. 2.giấu
  3. 3.che giấu

Cách đọc khác:dìu bằng cánh tay

例句Câu ví dụ

  • 1

    寶玉伸手要,襲人遞過,寶玉掖在被中,笑道:「這可去不成了。」

    bǎoyù shēnshǒu yào, xí rén dì guò, bǎoyù yē zài bèi zhōng, xiào dào: 「 zhè kě qù bùchéng le。 」

    Bảo Bảo伸手要,Túy Nhân đưa qua, Bảo Bảo cất vào chăn, cười nói: 「Này thì không thể đi được nữa了。」

  • 2

    掖著!

    yē zhù!

    Tuck in!

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

掖 nghĩa là gì? · Kaori Dict