學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
掣
掣
chè
[ㄔㄜˋ]
XIẾT
1.
kéo
2.
rút
3.
kéo lại
Xem 2 nghĩa còn lại
4.
rút lui
5.
vụt qua
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
手掣
shǒuchè
phanh tay
掣肘
chèzhǒu
nắm giữ khuỷu tay ai đó; cản trở; gây trở ngại
掣電
chèdiàn
lóe lên
牽掣
qiānchè
cản trở
鎖掣
suǒchè
chốt khóa
安全掣
ānquánchè
dừng khẩn cấp
風馳電掣
fēngchídiànchè
nhanh như chớp
逐字解
Từng chữ trong từ
掣
xiết
kéo, kéo
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
車
chē
xe
扯
chě
kéo
撤
chè
gỡ bỏ; dời đi
呫
chè
dùng trong 呫嚅[che4 ru2]
坼
chè
nứt
尺
chě
một trong các ký tự dùng để biểu diễn nốt nhạc trong phổ gongche, 工尺譜|工尺谱[gong1 che3 pu3]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
掣 nghĩa là gì? · Kaori Dict