措
cuò
[ㄘㄨㄛˋ]
THỐ
- 1.xử lý
- 2.quản lý
- 3.sắp xếp
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.bố trí
- 5.thực hiện
- 6.tiến hành
- 7.lên kế hoạch

例句Câu ví dụ
- 1
黑客很會利用電腦安全措拖的漏洞。
hēikè hěn huì lìyòng diànnǎo ānquán cuò tuō de lòudòng。
Người hacker rất giỏi tận dụng lỗ hổng trong các biện pháp bảo mật máy tính