學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
撫琴
撫琴
giản thể:
抚琴
fǔ
qín
[ㄈㄨˇ ㄑㄧㄣˊ]
PHỦ CẦM
1.
chơi đàn tranh
2.
biến thể cổ của 彈琴|弹琴[tan2 qin2]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
鋼琴
gāngqín
đàn piano
琴
qín
cổ cầm 古琴[gu3 qin2] (một loại đàn tranh)
小提琴
xiǎotíqín
đàn violin
安撫
ānfǔ
xoa dịu
撫摸
fǔmō
vuốt ve nhẹ nhàng
撫養
fǔyǎng
nuôi dưỡng
撫卹
fǔxù
(của một tổ chức có trách nhiệm chăm sóc) hỗ trợ tài chính cho thân nhân của người đã qua đời hoặc bị thương nặng
撫養費
fǔyǎngfèi
tiền cấp dưỡng nuôi con (sau ly hôn)
逐字解
Từng chữ trong từ
撫
phủ, vỗ
vỗ, an ủi, làm dịu
琴
cầm
đàn tranh hoặc đàn guitar Trung Quốc
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
父親
fùqīn
cha
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
撫琴 nghĩa là gì? · Kaori Dict