學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

đàn tranh hoặc đàn guitar Trung Quốcmáy dịch

qínCẦM

  1. 1.cổ cầm 古琴[gu3 qin2] (một loại đàn tranh)
  2. 2.nhạc cụ nói chung

qínCẦM

  1. 1.biến thể của 琴[qin2], cổ cầm hoặc đàn tranh
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

琴 (本作珡”。象形。小篆字形,象乐器形,上面玨”象弦和弦柱,下面象琴身。本义拨弦乐器。俗称古琴) 同本义 琴,弦乐也。神农所作,洞越练朱五弦,周加二弦,象形。古文从瑟金省声。--《说文》 神农氏琴长三尺六寸六分,上有五弦,曰宫商角徵羽,文王增二弦,曰少宫、少商。--《广雅·释乐》 乐琴书以消忧。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 又如琴史(琴和史籍);琴书(琴与书;谈论琴艺的典籍);琴床(琴案;琴几);琴柱(琴上用以系弦的柱) 某些乐器的通称 琴qín ⒈拨弦乐器,俗称"古琴"。有五根弦,后增加为七根。 ⒉某些乐器的名称口~。钢~。电子~。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Tân — Hai sợi dây đàn; 今 cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 琴 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict