古琴
gǔqín
[ㄍㄨˇ ㄑㄧㄣˊ]
CỔ CẦM
- 1.cổ cầm, một loại đàn tranh dài có bảy dây, gảy bằng ngón tay

例句Câu ví dụ
- 1
她心靈手巧,又會彈古琴又會拉二胡。
tā xīnlíngshǒuqiǎo, yòu huì tán gǔqín yòu huì lā èrhú。
Cô ấy tinh khôn, vừa biết chơi đàn ghi ta cổ điển vừa biết chơi đàn nhị
[ㄍㄨˇ ㄑㄧㄣˊ]
CỔ CẦM

她心靈手巧,又會彈古琴又會拉二胡。
tā xīnlíngshǒuqiǎo, yòu huì tán gǔqín yòu huì lā èrhú。
Cô ấy tinh khôn, vừa biết chơi đàn ghi ta cổ điển vừa biết chơi đàn nhị