學華語Kaori Dict

琴手

qínshǒu

ㄑㄧㄣˊ ㄕㄡˇ

CẦM THỦ

  1. 1.người chơi nhạc cụ có dây

例句Câu ví dụ

  • 1

    湯姆去學校學習調琴手藝。

    Tāngmǔ qù xuéxiào xuéxí diào qínshǒu yì。

    Tom đi học để học cách điều chỉnh đàn piano

  • 2

    我在一隊本地樂隊中擔任鍵琴手已有三年的時間。

    wǒ zài yī duì běndì yuèduì zhōng dānrèn jiàn qínshǒu yǐ yǒu sān nián de shíjiān。

    Tôi đã làm keyboardist trong một ban nhạc địa phương được ba năm.

  • 3

    我跟那個芬蘭豎琴手懷孕了,他就是我昨晚告訴你的那個人。

    wǒ gēn nàge Fēnlán shùqín shǒu huáiyùn le, tā jiùshì wǒ zuówǎn gàosu nǐ de nàgèrén。

    Tôi đã mang thai từ người đàn ông người Phần Lan đó, chính là người tôi đã nói với bạn tối qua.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • THỦ (手) – tay: Bàn TAY xòe năm ngón với đường chỉ tay giữa lòng — THỦ môn bắt bóng bằng tay.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

琴手 nghĩa là gì? · Kaori Dict