- 1.đích thân
- 2.tự tay mình

例句Câu ví dụ
- 1
他為我親手所殺。
tā wèi wǒ qīnshǒu suǒ shā。
Ông ấy bị tôi giết bằng tay
- 2
庭院里有一株枇杷樹,是我妻子去世那年她親手種的,現在已經長得挺拔高大,枝繁葉茂像傘一樣了。
tíngyuàn lǐ yǒu yī zhū pípa shù, shì wǒ qīzi qùshì nà nián tā qīnshǒu zhǒng de, xiànzài yǐjīng zhǎngde tǐngbá gāodà, zhīfányèmào xiàng sǎn yīyàng le。
Trong sân có một cây bơ, năm vợ tôi mất đi bà đã tự tay trồng, hiện nay cây đã cao lớn, lá xanh um như một chiếc ô
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 手THỦ (手) – tay: Bàn TAY xòe năm ngón với đường chỉ tay giữa lòng — THỦ môn bắt bóng bằng tay.