- 1.(dạng kết hợp) đánh roi; đánh đập
- 2.(từ mượn) bánh tart

例句Câu ví dụ
- 1
Melissa喜歡吃桃子撻。
M e l i s s a xǐhuan chī táozi tà。
Melissa thích ăn bánh挞 táo.
- 2
你已經吃過香蕉撻了嗎?
nǐ yǐjīng chī guò xiāngjiāo tà le ma?
Anh đã ăn bánh mì chuối chưa

Melissa喜歡吃桃子撻。
M e l i s s a xǐhuan chī táozi tà。
Melissa thích ăn bánh挞 táo.
你已經吃過香蕉撻了嗎?
nǐ yǐjīng chī guò xiāngjiāo tà le ma?
Anh đã ăn bánh mì chuối chưa