學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
擔承
擔承
giản thể:
担承
dān
chéng
[ㄉㄢ ㄔㄥˊ]
ĐẢM THỪA
1.
đảm nhận
2.
chịu trách nhiệm (v.v.)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
擔心
dānxīn
lo lắng
承認
chéngrèn
thừa nhận
擔任
dānrèn
giữ chức vụ trong cơ quan nhà nước
負擔
fùdān
gánh chịu (chi phí, trách nhiệm,...)
承擔
chéngdān
đảm nhận
承受
chéngshòu
chịu đựng
繼承
jìchéng
thừa kế
擔保
dānbǎo
bảo đảm
逐字解
Từng chữ trong từ
擔
đảm, đam
vận chuyển, gánh vác, đảm nhận
承
thừa
kế thừa
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
單程
dānchéng
một chiều (vé)
鄲城
Dānchéng
huyện Dancheng ở Zhoukou 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
記憶技巧
Mẹo nhớ
擔
ĐAM (擔) – gánh: Bàn tay (扌) đỡ đòn gánh nhìn xa (詹) — GÁNH hàng trên vai, ĐẢM đương trách nhiệm.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
擔承 nghĩa là gì? · Kaori Dict