學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
攬炒
攬炒
giản thể:
揽炒
lǎn
chǎo
[ㄌㄢˇ ㄔㄠˇ]
LÃM SAO
1.
(Hong Kong) cùng nhau hủy diệt
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
炒
chǎo
xào; chiên
炒作
chǎozuò
quảng cáo rầm rộ
炒股
chǎogǔ
(thông tục) đầu cơ cổ phiếu
攬
lǎn
độc chiếm; nắm giữ
招攬
zhāolǎn
thu hút (khách hàng); quảng bá (kinh doanh)
一攬子
yīlǎnzi
bao trọn gói
大包大攬
dàbāodàlǎn
ôm đồm mọi việc (thành ngữ)
延攬
yánlǎn
chiêu mộ nhân tài
逐字解
Từng chữ trong từ
攬
lãm
nắm giữ, bắt lấy
炒
sao
chiên, xào, nướng, nấu, chế biến
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
攬炒 nghĩa là gì? · Kaori Dict