- 1.biến thể cũ của 齋|斋[zhai1]
Cách đọc khác:zhāi — nhịn ăn hoặc kiêng thịt, rượu v.v.

例句Câu ví dụ
- 1
您好,我在找一本叫《容齋六筆》的書,請問您能幫我找一下嗎?
nínhǎo, wǒ zài zhǎo yī běn jiào 《 Róng zhāi liù bǐ 》 de shū, qǐngwèn nín néng bāng wǒ zhǎo yīxià ma?
Chào anh, em đang tìm một cuốn sách tên là 《Dung Tàm Lục Bút》, anh có thể giúp em tìm không ạ?
- 2
您是不是搞錯了,《容齋隨筆》只有五筆。
nín shìbushì gǎocuò le, 《 Róng zhāi suíbǐ 》 zhǐyǒu wǔbǐ。
Anh có phải đã nhầm không? '容斋随笔' chỉ có năm bút.