學華語Kaori Dict

giản thể:

zhāi

ㄓㄞ

TỀ

  1. 1.biến thể cũ của 齋|斋[zhai1]

Cách đọc khác:zhāinhịn ăn hoặc kiêng thịt, rượu v.v.

例句Câu ví dụ

  • 1

    您好,我在找一本叫《容齋六筆》的書,請問您能幫我找一下嗎?

    nínhǎo, wǒ zài zhǎo yī běn jiào 《 Róng zhāi liù bǐ 》 de shū, qǐngwèn nín néng bāng wǒ zhǎo yīxià ma?

    Chào anh, em đang tìm một cuốn sách tên là 《Dung Tàm Lục Bút》, anh có thể giúp em tìm không ạ?

  • 2

    您是不是搞錯了,《容齋隨筆》只有五筆。

    nín shìbushì gǎocuò le, 《 Róng zhāi suíbǐ 》 zhǐyǒu wǔbǐ。

    Anh có phải đã nhầm không? '容斋随笔' chỉ có năm bút.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

斋 nghĩa là gì? · Kaori Dict