例句Câu ví dụ
- 1
心搖搖然如縣旌而無所終薄。
xīn yáo yáo rán rú xiàn jīng ér wú suǒ zhōng báo。
Trái tim run rẩy như cờ vẫy mà không biết dừng ở đâu
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 旌德Jingde, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
- 旌旗cờ đuôi nheo
- 旌陽quận Jingyang của thành phố Deyang 德陽市|德阳市[De2 yang2 shi4], Tứ Xuyên
- 旌德縣Jingde, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
- 旌陽區quận Jingyang của thành phố Deyang 德陽市|德阳市[De2 yang2 shi4], Tứ Xuyên
- 旌陽區旌陽區 — Jingyang, một quận thuộc thành phố Deyang 德陽市|德阳市[De2 yang2 Shi4], tỉnh Tứ Xuyên
