- 1.không có tiếng
- 2.một cách im lặng
- 3.im lặng

例句Câu ví dụ
- 1
我討厭無聲電影。
wǒ tǎoyàn wúshēng diànyǐng。
Tôi ghét phim câm
- 2
除夕夜,窗外雪落無聲,屋內燈光暖人,鍋里熱氣騰騰。
Chúxī yè, chuāng wài xuě luò wúshēng, wū nèi dēngguāng nuǎn rén, guō lǐ rèqìténgténg。
Đêm giao thừa, tuyết rơi ngoài cửa sổ im lặng, trong nhà ánh sáng ấm áp, nồi nấu sôi sục sương
- 3
一片寂靜無聲。
yī piàn jìjìng wúshēng。
Một sự im lặng tuyệt đối