- 1.vô tư vô lo (thành ngữ)

例句Câu ví dụ
- 1
我有一顆無憂無慮的心。
wǒ yǒu yī kē wúyōuwúlǜ de xīn。
Tôi có một trái tim vô lo vô nghĩ
- 2
只有少數的人是無憂無慮的。
zhǐyǒu shǎoshù de rén shì wúyōuwúlǜ de。
Chỉ có một số ít người thực sự không lo lắng.
- 3
我父母在鄉村過著無憂無慮的生活。
wǒ fùmǔ zài xiāngcūn guò zhe wúyōuwúlǜ de shēnghuó。
Bố mẹ tôi sống một cuộc đời thoải mái, không lo lắng ở vùng nông thôn