學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
無緣無故
無緣無故
giản thể:
无缘无故
wú
yuán
wú
gù
[ㄨˊ ㄩㄢˊ ㄨˊ ㄍㄨˋ]
VÔ DUYÊN VÔ CỐ
TOCFL 7
1.
không nguyên nhân, không lý do (thành ngữ); hoàn toàn không chính đáng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
故意
gùyì
cố ý; có chủ đích
無
wú
không có
無法
wúfǎ
không thể; không có khả năng
故鄉
gùxiāng
quê hương
無聊
wúliáo
chán
事故
shìgù
tai nạn
無論
wúlùn
dù thế nào đi nữa
故事
gùshi
câu chuyện; truyện
逐字解
Từng chữ trong từ
無
vô, mô
phủ nhận, không, không có
緣
duyên
mép vải, mép
無
vô, mô
phủ nhận, không, không có
故
cố
cũ, xưa
記憶技巧
Mẹo nhớ
故
CỐ (故) – cũ/lý do: Chuyện cổ (古) xưa được cây gậy (攵) gõ nhắc lại — chuyện CŨ có nguyên CỚ, CỐ sự là chuyện xưa.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
无缘无故 nghĩa là gì? · Kaori Dict