學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
旭
旭
xù
[ㄒㄩˋ]
HÚC
1.
bình minh
2.
mặt trời mọc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
旭日
xùrì
mặt trời đang mọc
張旭
ZhāngXù
Trương Húc (có lẽ đầu thế kỷ 8), nhà thơ và thư pháp triều Đường, nổi tiếng nhất với thể chữ thảo 草書|草书
林旭
LínXù
Lâm Húc (1875-1898), một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子[Wu4 xu1 Liu4 jun1 zi5] của phong trào cải cách không thành công năm 1898
聖德克旭貝里
Shèngdékèxùbèilǐ
(Antoine de) Saint-Exupéry
逐字解
Từng chữ trong từ
旭
húc, hóc
mặt trời mọc
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
許
xǔ
cho phép
序
xù
lời nói đầu
續
xù
tiếp tục
虛
xū
trống rỗng
需
xū
yêu cầu
須
xū
phải
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
旭 nghĩa là gì? · Kaori Dict