學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
晏嬰
晏嬰
giản thể:
晏婴
Yàn
Yīng
[ㄧㄢˋ ㄧㄥ]
YẾN ANH
1.
Yan Ying (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc, còn được biết đến là Yanzi 晏子[Yan4 zi3], nhân vật chính của sách 晏子春秋[Yan4 zi3 Chun1 qiu1]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
嬰兒
yīngér
trẻ sơ sinh
嬰
yīng
trẻ sơ sinh
晏
Yàn
họ [Yan4]
晏
yàn
muộn
女嬰
nǚyīng
bé gái
嬰孩
yīnghái
trẻ sơ sinh
嬰猴
yīnghóu
vượn galago; vượn bụi
巨嬰
jùyīng
(từ mới khoảng năm 2017) người lớn cư xử một cách trẻ con (ví dụ: ăn vạ)
逐字解
Từng chữ trong từ
晏
yến
an bình, yên tĩnh
嬰
anh
trẻ sơ sinh, trẻ con
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
掩映
yǎnyìng
ẩn khỏi tầm nhìn
眼影
yǎnyǐng
phấn mắt (mỹ phẩm)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
晏婴 nghĩa là gì? · Kaori Dict