- 1.(thông tục) chia sẻ quá nhiều hình ảnh,... của con trên mạng xã hội
- 2.hiện tượng chia sẻ con cái

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 娃娃em bé
- 曬phơi nắng
- 曬太陽phơi nắng (sưởi ấm hoặc tắm nắng,...)
- 晒biến thể của 曬|晒[shai4]
- 娃em bé
- 伊娃Eva (tên)
- 厄娃Eva, người phụ nữ đầu tiên (phiên âm dùng trong các bản Kinh Thánh Công giáo) (từ tiếng Hebrew Ḥawwāh)
- 夏娃Eva, người phụ nữ đầu tiên (phiên âm dùng trong các phiên bản Kinh Thánh Tin Lành) (từ tiếng Hebrew Ḥawwāh, có lẽ qua tiếng Quảng Đông 夏娃 {Haa6waa1})