例句Câu ví dụ
- 1
爸爸媽媽每天都去晨練。
bàba māma měitiān dōu qù chénliàn。
Bố mẹ mỗi ngày đều đi tập thể dục buổi sáng
- 2
有些人認為晨練有害健康。
yǒuxiērén rènwéi chénliàn yǒuhài jiànkāng。
Một số người cho rằng tập thể dục buổi sáng có hại cho sức khỏe
爸爸媽媽每天都去晨練。
bàba māma měitiān dōu qù chénliàn。
Bố mẹ mỗi ngày đều đi tập thể dục buổi sáng
有些人認為晨練有害健康。
yǒuxiērén rènwéi chénliàn yǒuhài jiànkāng。
Một số người cho rằng tập thể dục buổi sáng có hại cho sức khỏe