例句Câu ví dụ
- 1
我今晨已經喝兩杯咖啡。
wǒ jīnchén yǐjīng hē liǎng bēi kāfēi。
Tôi đã uống hai cốc cà phê vào sáng nay
- 2
今晨發生了一起交通事故。
jīnchén fāshēng le yīqǐ jiāotōng shìgù。
Sáng nay đã xảy ra một vụ tai nạn giao thông
- 3
我今晨看見一位天使。
wǒ jīnchén kànjiàn yī wèi tiānshǐ。
Sáng nay, tôi đã nhìn thấy một thiên thần
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 今KIM (今) – nay: Người (人 nhân) đứng dưới mái che, ngón tay chỉ xuống ngay chỗ mình đứng — chính lúc NÀY, KIM nhật hôm nay.
