例句Câu ví dụ
- 1
至暮春上巳之日,褉集祠間。
zhì mù chūn shàng sì zhī rì, xiē jí cí jiān。
Đến cuối xuân, ngày hội thượng巳, tụ họp ở nơi thờ tự
- 2
暮春之初,會於會稽山陰之蘭亭,修禊事也。
mù chūn zhī chū, huì yú huì Jī Shānyīn zhī Lán tíng, xiūxì shì yě。
Mùa xuân cuối năm, hội tụ tại Lan Đình ở chân núi Lăng Tĩnh, tiến hành lễ禊
