例句Câu ví dụ
- 1
南風一來,柳枝搖曳,像是在低語春天的秘密。
nán fēng yīlái, liǔ zhī yáoyè, xiàng shì zài dīyǔ chūntiān de mìmì。
Gió nam thổi tới, cành liễu khẽ lay động, như đang thì thầm bí mật của mùa xuân
- 2
公園裡的長椅旁,幾株夜來香在夜風中搖曳。
gōngyuán lǐ de chángyǐ páng, jǐ zhū yèláixiāng zài yè fēng zhōng yáoyè。
Bên cạnh ghế dài trong công viên, vài cây hoa dạ hương rung rinh trong gió đêm.
