學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
未始
未始
wèi
shǐ
[ㄨㄟˋ ㄕˇ]
VỊ THUỶ
1.
không nhất thiết
2.
có thể không phải
3.
chưa chắc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
開始
kāishǐ
bắt đầu
未來
wèilái
tương lai
始終
shǐzhōng
từ đầu đến cuối
未必
wèibì
không nhất thiết
原始
yuánshǐ
đầu tiên
未
wèi
chưa
未免
wèimiǎn
không tránh khỏi
自始至終
zìshǐzhìzhōng
từ đầu đến cuối (thành ngữ)
逐字解
Từng chữ trong từ
未
vị, mùi
chưa
始
thuỷ
bắt đầu, khởi đầu
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
衛視
wèishì
truyền hình vệ tinh (viết tắt của 衛星電視|卫星电视[wei4 xing1 dian4 shi4])
威勢
wēishì
sức mạnh
偽飾
wěishì
tô điểm; trau chuốt (cái gì đó)
委實
wěishí
thực sự
威士
Wēishì
Visa (thẻ tín dụng)
尉氏
Wèishì
huyện Weishi ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
記憶技巧
Mẹo nhớ
始
THỦY (始) – bắt đầu: Người phụ nữ (女) mang thai (台 thai) — mọi cuộc đời đều BẮT ĐẦU từ đó, khởi THỦY.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
未始 nghĩa là gì? · Kaori Dict