例句Câu ví dụ
- 1
村里沒通電。
cūnlǐ méi tōngdiàn。
Làng không có điện
- 2
有很多科學家住在這個小村里。
yǒu hěn duō kēxuéjiā zhù zài zhège xiǎo cūnlǐ。
Có nhiều nhà khoa học sống ở ngôi làng nhỏ này
- 3
村里人都認為我沒工作、沒對象、沒前途,無業游民了。
cūnlǐ rén dōu rènwéi wǒ méi gōngzuò、 méi duìxiàng、 méi qiántú, wúyèyóumín le。
Người dân trong làng đều cho rằng tôi không có việc làm, không có bạn đời, không có tương lai, đã trở thành người vô việc làm
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 里LÍ (里) – làng; dặm: Thửa ruộng (田 điền) đặt trên nền đất (土 thổ) — có ruộng có đất là thành LÀNG, đi xa tính bằng dặm LÝ.
