例句Câu ví dụ
- 1
與此同時江琴分散了江楓的哥哥燕大俠的注意力。
yǔcǐ-tóngshí jiāng qín fēnsàn le jiāng fēng dīgē gē Yān dàxiá de zhùyìlì。
Trong lúc đó, Giang Cầm đã làm phân tâm Giang Phong's anh trai là Viên Đại hiệp.
- 2
江楓的僕人雇了十二生肖殺江楓,他們伏擊了江楓和江楓的妻子月奴。
jiāng fēng de púrén gù le shíèr shēngxiào shā jiāng fēng, tāmen fújī le jiāng fēng hé jiāng fēng de qīzi yuè nú。
Người hầu của Jiang Feng thuê Nhị thập nhị hoàng đồ để giết Jiang Feng, họ phục kích Jiang Feng và vợ Jiang Feng là Yuenu
- 3
燕大俠發現自己被騙了他飛到了江楓的旁邊,他抱走江楓的兒子。燕大俠誓言報復,他把男孩給了一個香料商人。
Yān dàxiá fāxiàn zìjǐ bèi piàn le tā fēi dàoliǎo jiāng fēng de pángbiān, tā bào zǒu jiāng fēng de érzi。 Yān dàxiá shìyán bàofù, tā bǎ nánhái gěi le yīge xiāngliào shāngrén。
Yan Daxia phát hiện ra mình bị lừa, liền bay đến bên cạnh Jiang Feng, ông ôm lấy con trai của Jiang Feng rồi rời đi. Yan Daxia thề sẽ trả thù, ông đưa đứa trẻ cho một thương nhân làm hương liệu.
