框
kuàng
[ㄎㄨㄤˋ]
KHUNG
HSK 7-9TOCFL 6N/V
- 1.khung (ví dụ: khung cửa)
- 2.vỏ
- 3.bóng: khuôn khổ
Xem 5 nghĩa còn lại
- 4.mẫu
- 5.khoanh tròn (tức là vẽ một vòng tròn xung quanh cái gì đó)
- 6.dàn xếp
- 7.hạn chế
- 8.tiếng Đài Loan đọc là [kuang1]

例句Câu ví dụ
- 1
那顆撞球在桌面的三個邊框上各回彈了一下,最後落入一個邊袋。
nà kē zhuàngqiú zài zhuōmiàn de sān gě biānkuàng shàng gè huítán le yīxià, zuìhòu luòrù yīge biān dài。
Cầu lông đó đập vào ba cạnh của bàn, cuối cùng rơi vào một cái túi bên cạnh.