例句Câu ví dụ
- 1
待妝個老實,學三從四德,爭奈是匪妓,都三心二意,端的是那裡是三梢末尾?
dāi zhuāng gě lǎoshi, xué sāncóngsìdé, zhēng nài shì fěi jì, dōu sānxīnèryì, duāndì shì nàli shì sān shāo mòwěi?
Đợi妆 cái老实, học tam tòng tứ đức, tranh奈 là phi妓, đều tam tâm nhị ý, đầu là đó là tam梢 cuối cùng?
- 2
每當哪裡的一個孩子坐到了手機前,某處樹梢上的一場冒險會隨之逝去。
měidāng nǎlǐ de yīge háizi zuò dàoliǎo shǒujī qián, mǒuchù shùshāo shàng de yī chǎng màoxiǎn huì suízhī shìqù。
Mỗi khi một đứa trẻ ở đâu đó ngồi trước điện thoại, một cuộc phiêu lưu trên cành cây ở đâu đó sẽ theo đó mà biến mất.
